Đang tải ... Xin vui lòng chờ ...Phương thức vận chuyển
1. Giao hàng nhanh chóng
a. Trách nhiệm xử lý đơn hàng và vận chuyển sản phẩm đến khách hàng do chúng tôi hoặc đại lý vận chuyển của chúng tôi đảm nhận, sẽ phụ thuộc vào hình thức thanh toán và vận chuyển cho các sản phẩm mà khách hàng khai báo khi tạo đơn hàng.
b. Chúng tôi sẽ chịu trách nhiệm đảm bảo khách hàng nhận được hàng hóa đúng như đã đặt mua trong thời gian giao hàng như cam kết. Ngọai trừ các điều kiện bất khả kháng khác.
c. Trong trường hợp khách hàng tự ý hủy đơn hàng hoặc đơn hàng hoàn thành nhưng không giao cho khách hàng được vì lý do thông tin liên lạc không chính xác, Chúng tôi sẽ hủy đơn hàng đó.
d. Với những đơn hàng trả tiền trước như:
|
![]() |
Chúng tôi chỉ tiến hành gởi hàng đi sau khi nhận được thanh toán từ phía Quý khách. Vì vậy để sớm nhận được hàng, Quý khách vui lòng tiến hành thủ tục chuyển tiền.
2. Giao hàng trong nước
a. Chuyển tận nơi trong nội thành: Nhân viên giao hàng của chúng tôi sẽ giao hàng tận nơi trong Thủ đô Hà Nội tại địa chỉ do Quý khách chỉ định. Trường hợp địa chỉ nhận hàng ở những vùng xa của Thủ đô Hà Nội như Hà Nội 2, Hải Dương, Bắc Ninh,Hải Phòng vv. Chúng tôi sẽ chuyển hàng thông qua đối tác là công ty vận chuyển.
b. Chuyển qua bưu điện: Hàng hóa được gởi theo đường bưu điện. Với cách này, Quý khách sẽ nhận được hàng trong khoảng thời gian từ 1 đến 5 ngày tùy thuộc vào vùng miền.
c. Chuyển phát nhanh EMS: Hàng hóa được gởi nhanh thông qua nhà cung cấp dịnh vụ EMS. Thời gian Quý khách nhận được hàng trong khoảng từ 1 đến 3 ngày.
d. Khác:
3. Vận chuyển miễn phí
a. Chuyển tận nơi trong nội thành Thủ đô Hà Nội: Miễn phí vận chuyển đối với những đơn hàng từ 25.000.000 VND
(Thời gian vận chuyển từ 1-2 ngày)
b. Chuyển thường qua bưu điện: Miễn phí vận chuyển đối với những đơn hàng từ 50.000.000 VND. Nhưng trọng lượng không quá 50kg
(Thời gian vận chuyển từ 1-5 ngày)
c. Khác
4. Chi phí vận chuyển:
a. Giá Cước COD Nội Thành: ( Chưa bao gồm 10% VAT )
|
KHU VỰC II |
Vùng 1 |
Vùng 2 |
Vùng 3 |
|
GIÁ TRỊ THU |
Quận : |
Quận: |
Quận/Huyện: |
|
Dưới 1triệu - 20 triệu |
44,000 vnđ/01 địa chỉ |
66,000 vnđ/01 địa chỉ |
88,000 vnđ/01 địa chỉ |
|
Trên 20 triệu – 50 triệu |
66,000 vnđ/01 địa chỉ |
88,000 vnđ/01 địa chỉ |
110,000 vnđ/01 địa chỉ |
|
Trên 50 triệu – 100 triệu |
88,000 vnđ/01 địa chỉ |
110,000 vnđ/01 địa chỉ |
132,000 vnđ/01 địa chỉ |
|
Trên 100 triệu mỗi triệu tiếp theo : + 1,100vnđ |
|||
|
Trọng lượng tối đa cho 01 địa chỉ là : 5 kg |
|||
|
Phí chuyển hoàn : 22,000 vnđ/ địa chỉ |
|||
Ghi chú:
- Giá cước trên áp dụng cho từng địa chỉ chuyển phát có giá trị thu bằng tiền mặt ( VNĐ )
- Giá trên bao gồm phí chấp nhận và phát tại địa chỉ
- Nhận tiền và chuyển tiền
b. Giá Cước COD tỉnh: ( Chưa bao gồm 10% VAT )
|
I. |
CƯỚC CHÍNH |
|||||||
|
STT |
NẤC KHỐI LƯỢNG |
MỨC CƯỚC ( VND) |
||||||
|
NỘI TỈNH |
VÙNG 2 |
VÙNG 1 & VÙNG 3 |
ĐÀ NẴNG |
|||||
|
Thời gian toàn trình |
8 h-12 h |
12 h-24 h |
24 h-36 h |
24 h-48 h |
||||
|
1 |
Đến |
|
50 |
Gram |
8,800 |
10,450 |
11,000 |
11000 |
|
2 |
50 |
đến |
100 |
Gram |
8,800 |
13,750 |
15,400 |
15400 |
|
3 |
100 |
đến |
250 |
Gram |
11,000 |
18,150 |
22,000 |
22000 |
|
4 |
250 |
đến |
50 |
Gram |
13,750 |
25,300 |
29,150 |
29150 |
|
5 |
500 |
đến |
1,000 |
Gram |
16,500 |
35,750 |
42,350 |
42350 |
|
6 |
1,000 |
đến |
1,500 |
gram |
19,800 |
44,000 |
54,450 |
54450 |
|
7 |
1,500 |
đến |
2,000 |
Gram |
23,100 |
52,250 |
65,450 |
65450 |
|
8 |
Mỗi nấc 500 gram tiếp theo |
1,760 |
3,850 |
7,700 |
6600 |
|||
|
Phụ phí xăng dầu |
|
|
|
|
|
|
||
|
|
Nội tỉnh |
: không tính phụ phí xăng dầu |
|
|||||
|
|
Liên tỉnh |
: phụ phí xăng dầu 20%. |
|
|||||
|
PHỤ PHÍ HÀNG KHÔNG: Điều chỉnh theo giá của hàng không VN |
||||||||
|
Phụ phí 1,100đ/kg đối với BP - BK trên 2kg CPN đến vùng 1 |
||||||||
|
II. |
CƯỚC DỊCH VỤ GIA TĂNG |
|||||||
|
2 |
Bưu kiện cồng kềnh hoặc hàng nhẹ |
Quy đổi khối để tính cước theo công thức: |
||||||
|
3 |
Bưu kiện dễ vỡ |
Cước chính x 1.5 lần |
||||||
|
4 |
Phí bảo hiểm đối với hàng hóa có giá trị từ 20 triệu đồng trở lên |
Tính bằng 0.38% trên gian hàng hoá khai báo đăng ký bảo hiểm. Phí bảo hiểm tối thiểu là 77.000 VNĐ |
||||||
|
III. |
CƯỚC DỊCH VỤ PHÁT HÀNG THU TIỀN ( COD ) NGOÀI CƯỚC CHÍNH |
|||||||
|
|
SỐ TIỀN THU |
CƯỚC PHÍ |
||||||
|
1 |
Đến 20 triệu |
Cước thu 1% |
||||||
|
2 |
Trên 20 triệu - 50 triệu |
Cước thu 0,7% |
||||||
|
3 |
Trên 50 triệu |
Cước thu 0,5% |
||||||
|
IV |
CƯỚC DỊCH VỤ HOÀN TRẢ BƯU PHẨM KHÔNG PHÁT ĐƯỢC |
|||||||
|
1 |
Cước thu bằng 50% cước phí vận chuyển |
|||||||
|
2 |
Phụ phí xăng dầu có thể thay đổi theo từng thời kỳ công bố. |
|||||||
|
3 |
Các mức cước trên chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng ( VAT 10%) |
|||||||
|
V |
GHI CHÚ |
|||||||
|
1 |
Vùng 1: Bắc Cạn, Bắc Giang, Bắc Ninh, Cao Bằng, Điện Biên, Hà Nội, Hà Giang, Hà Nam, Hà Tĩnh, Hải Dương, Hải Phòng, Hưng Yên, Hoà Bình, Lào Cai, Lai Châu, Lạng Sơn, Nam Định, Nghệ An, Ninh Bình, Phú Thọ, Quảng Ninh, Sơn La, Thái Bình, Thái Nguyên, Thanh Hoá, Tuyên Quang, Vĩnh Phúc, Yên Bái. |
|||||||
|
2 |
Vùng 2: An Giang, Bình Dương, Bình Phước, BRVT, Bạc Liêu, Bến Tre, Bình Thuận, Cần Thơ, Đồng Nai, Đồng Tháp, Hậu Giang, Kiên Giang, Long An, Lâm Đồng, Sóc Trăng, Tây Ninh, Tiền Giang, Trà Vinh, Vĩnh Long, . |
|||||||
|
3 |
Vùng 3: Bình Định, Đà Nẵng, Gia Lai, Thừa Thiên - Huế, Kon Tum, Khánh Hoà, Phú Yên, Quảng Bình, Quảng Trị, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Đắk Lắk, Đắk Nông, Cà Mau,Ninh Thuận, |
|||||||
Mọi chi tiết đơn hàng bảo đảm xin vui lòng điền vào form đăng ký dưới đây :